Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cứng đầu" (1)
cứng đầu

Tiếng Anh
Tính từstubborn
Anh ta rất cứng đầu.
He is stubborn.
Từ liên quan "cứng đầu" (1)
cố chấp, cứng đầu, bướng
Tiếng Anh
Tính từstubborn, obstinate
Anh ấy cố chấp và không chịu xin lỗi.
He was being obstinate and refused to apologize.
Cụm từ "cứng đầu" (1)
Anh ta rất cứng đầu.
He is stubborn.
